dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
l^
««
«
2
3
4
5
6
»
»»
Words Containing "l^"
Làm như chó ỉa vãi
Làm như ếch lội ngược
Làm như hàng cá hàng thịt
Lấm như ma vùi
Làm như mèo mửa
Làm như ngày mùa, của để đâu hết, ăn như ngày Tết lấy gì mà ăn
Làm như nhái bỏ đĩa
Làm như nhái bò đĩa
Làm như nhà trò giữ nhịp
Làm như đốt đầu
Làm như sấm như sét
Làm như thịt trâu toi
Lấm như trâu đầm
Làm như trò phường chèo
Làm nó cười, làm nó hổ, làm nó nhảy bổ vào gươm
Làm đổ mồ hôi, sôi nước mắt
Làm đổ mồ hôi, xót con mắt
Làm ơn cho ai đừng nhớ, nhờ vả ai chớ có quên
Làm đồng Chòi, trông voi đồng Bún.
Làm đồng nào xào đồng ấy
Làm ơn không cầu báo ơn
Làm ơn mắc oán
Làm ơn nên oán
Làm ơn nên oán, làm bạn thiệt mình
Làm ơn nên oán, làm phúc phải tội
Làm ơn nên thoảng như không, chịu ơn nên tạc vào lòng chớ quên
Làm ơn thì làm cho trót, đã gọt thì gọt cho trơn
Làm ơn đừng làm oán
Làm ơn được nên ơn
Làm phải trông trước trông sau
Làm phúc cũng như làm giàu
Làm phúc cứu một người dương gian bằng cứu ngàn người âm phủ
Làm phúc không cần được phúc
Làm phúc không cầu được phúc
Làm phúc lại được phúc
Làm phúc làm duyên bán thân bất toại
Làm phúc như làm giàu
Làm phúc nơi nao, cầu ao chẳng bắc
Làm phúc nơi nao, cầu ao không bắc
Làm phúc nơi nao để cầu ao rách nát
Làm phúc phải tội
Làm phúc quá tay, ăn mày không kịp
Làm phúc thì phải gánh, gian xảo tễnh đi không
Làm phúc tức bụng
Làm phúc được phúc
Làm phúc được phúc, làm ơn được ơn
Làm phúc xúc phải tội
Làm phước chẳng bằng lánh tội
Làm phù thuỷ chẳng lẽ đền gà?
Làm phù thuỷ không lẽ đền gà
Làm phù thuỷ không lẽ thường gà
Làm phù thuỷ không lí thường gà
Làm phù thuỷ phải đền gà
Làm quan đã có cơm vua, lấy chồng đã có cơm mua của chồng
Làm quan ăn lộc vua, ở chùa ăn lộc Phật
Làm quan có dạng, làm dáng có hình
Làm quan có mả, kẻ cả có dòng
Làm quan có mả, kẹt lả có tay
Làm quan hay quân, làm chồng hay vợ
Làm quan họ Đặng, đánh giặc họ Trần
Làm quan muốn sang, bán hàng muốn đắt
Làm quan muốn sang, bán hàng muốn đất
Làm quan sang cả họ
Làm quan thì dễ, làm thể thì khó
Lắm quan xã Hạ, lắm vạ Phương Đê.
Lầm rầm như đĩ khán tiên sư
Lầm rầm như đĩ khấn tiên sư
Lầm rầm như thầy bói nhấm quẻ
Lầm rầm như thầy bói nhẩm quẻ
Làm rán ăn nhịn có dư, làm ngon ăn dữ cũng như không làm
Làm rắn mất đầu, làm sâu mất nọc, làm cóc mất gan
Lắm rận thì giàu, lắm trâu thì nghèo
Làm rể chớ kho thịt trâu, làm dâu chớ rang cơm nguội
Làm rể chớ nấu thịt trâu, làm dâu chớ đồ xôi lại
Làm rể chớ xáo thịt trâu, làm dâu chớ đồ xôi lại
Làm rể nấu thịt trâu, làm dâu đồ xôi lại
Làm rể nhà giàu vừa được cơm no, vừa được bò cưỡi
Lắm rễ nhiều cành
Làm ruộng ăn cơm nằm, chăn tằm ăn cơm đứng
Làm ruộng ăn cơm nắm, để tằm ăn cơm đứng
Làm ruộng ăn cơm nằm để tằm ăn cơm đứng
Làm ruộng ba năm, chăn tầm ba lứa.
Làm ruộng ba năm, chăn tằm ba lứa
Làm ruộng ba năm không bằng chăm tầm một lứa
Làm ruộng ba năm không bằng chăn tằm một lứa
Làm ruộng ba năm không bằng chăn tầm một lứa
Làm ruộng ba năm không bằng nuôi tằm một lứa
Làm ruộng chết đói, làm muối chết lạt
Làm ruộng cơm nằm, nuôi tằm cơm đứng
Làm ruộng có mùa, đi buôn có số
««
«
2
3
4
5
6
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...